블로그
- [에브리데이톡 베트남어] ♂️đau nhiều, bận nhiều 많은 한국인 학습자들이 자주 틀리는 표현 예: 많이 예쁘다 / 많이 아프다 / 많이 바쁘다 이걸 그대로 베트남어로 번역하면 xinh nhiều / đau nhiều / bận nhiều 하지만 이 표현들은 틀린 표현입니다. 올바른 표현: xinh nhiều (x)→ rất xinh (O) 너무 예뻐요 đau nhiều (x)→ rất đau (O) 너무 아파요 bận nhiều (x)→ rất bận
- [에브리데이톡 베트남어] 영화로 배우는 베트남어 표현 감탄 / 동의를 묻는 표현 2) mặt cũng xinh [맛 꿍 씽] 얼굴도 예쁘고 mặt = 얼굴 cũng = ~도 (cũng) xinh = 예쁘다 3) chị đừng bao
- Đừng Lo Đã Có Anh Đây (걱정하지마 내가 있으니까) - Đăng Quân Pino (당 콴 피노) [한국어 발음 & 번역] +주절주절 Đôi mắt em xinh đẹp tựa muôn ngàn vì sao 또이 맏 엠 씬엡 뜨어 무온 응안 비 싸오 당신의 눈은 수천 개의 별만큼 아름답다 Thiêu đốt con
- Cô Gái M52 I Huy ft. Tùng Viu Tùng Viu Cô Gái m52 - Huy, Tùng Viu Là cô gái hay mộng mơ Xinh đẹp như tiên giáng trần Người đã khiến bao điều rằng tôi đã thương em nhiều Yêu em từ lâu em biết chăng Chẳng giống mấy cô người mẫu Em đẹp xinh
- 베트남어 공부 "trở nên" ~하게 되다 become과 비슷 보통 명사나 형용사가 와서 어떤 상태가 되었을 때, 어떤 상태나 대상으로 변했을 때 사용된다.sau khi đi mỹ viện về, cô ấy đã trở nên xinh